Trái to nặng ký – Vàng cơm – Chỉnh trái như ý. Kali cao kết hợp vi lượng, tạo màu tươi sắc, kéo hộc.
Kali Combi (7-5-44) là phân bón NPK gel cao cấp với hàm lượng Kali vượt trội (K₂O 44%), kết hợp vi lượng chelate giúp trái sầu riêng phát triển to đều, cơm vàng đẹp, nặng ký và gai xanh bóng trước thu hoạch.
Bổ sung dưỡng chất cần thiết cho cây giai đoạn nuôi trái, giúp hạt lúa chín tới cậy, vô gạo chắc hạt. Hàm lượng Kali cao giúp trái nặng ký, lên màu tươi chuẩn, kéo hộc vàng cơm.
Với lúa: 500ml cho 1ha, giai đoạn lúa 65–75 ngày. Với sầu riêng: pha 500ml cho 600 lít nước, phun chỉnh trái già, chống lép hộc, phun trước thu hoạch 10–15 ngày.
Giai đoạn trái 55–60 ngày: phun lần 1 để kéo hộc và làm đầy cơm. Giai đoạn 70–75 ngày (trước thu hoạch 10–15 ngày): phun lần 2 để lên màu, tăng độ ngọt và cứng vỏ. Kết hợp Kali Combi với Roots Dry Care để chống nứt cuống và nứt gai hiệu quả.
Tốt nhất là hai giai đoạn: (1) trái 55–60 ngày tuổi để kéo hộc đầy và dày cơm; (2) trước thu hoạch 10–15 ngày để lên màu và tăng độ ngọt. Không nên phun quá sớm (trái dưới 45 ngày) vì Kali cao sẽ cạnh tranh với Canxi làm nứt cuống.
Có. Kali là yếu tố quan trọng nhất quyết định trọng lượng trái cuối cùng, vì Kali điều tiết vận chuyển đường (sucrose) từ lá vào cơm. Nhà vườn dùng Kali Combi giai đoạn cuối thường ghi nhận trái nặng hơn 15–20% so với không bổ sung Kali đúng lúc.
KCl trắng cung cấp Kali nhưng không có thêm vi lượng chelate như Kali Combi. Hơn nữa KCl gốc clorua có thể tích lũy Cl⁻ gây mặn đất nếu dùng nhiều. Kali Combi dạng gel phun qua lá, không tích lũy trong đất và hiệu quả nhanh hơn 3–5 lần.
Không. Kali Combi là phân bón dinh dưỡng (không phải thuốc BVTV), không có giới hạn thời gian cách ly PHI. Phun đúng liều khuyến cáo, Kali được cây hấp thu hoàn toàn vào sản phẩm mà không để lại dư lượng độc hại. Tham khảo thêm sản phẩm Proton Fusion.
| Chỉ tiêu | Hàm lượng |
|---|---|
| Đạm tổng số (Nts) | 7% |
| Lân hữu hiệu (P2O5hh) | 5% |
| Kali hữu hiệu (K2Ohh) | 44% |
| Lưu huỳnh (S) | 3% |
| Mangan (Mn) | 100 ppm |
| Đồng (Cu) | 100 ppm |
| Kẽm (Zn) | 100 ppm |
| Bo (B) | 50 ppm |
| pH(H2O) | 7 |
| Tỷ trọng | 1,5 |
* Thành phần mang tính tham khảo. Liều lượng cụ thể theo hướng dẫn trên bao bì và tư vấn kỹ thuật.