Chống thối bông – Thối trái. Bổ sung dinh dưỡng cấp thiết khi cây suy yếu do nấm, vi khuẩn, tuyến trùng, thối rễ, tóp cành...
Agri Coc là phân bón đặc biệt chứa Acid Phosphorous, Nano Copper và Nano Zinc – bộ ba hoạt chất vừa cung cấp dinh dưỡng cấp thiết vừa tăng khả năng kháng nấm, kháng khuẩn tự nhiên. Đặc biệt phù hợp khi cây sầu riêng bị suy yếu do tuyến trùng, thối rễ, nấm hại hoặc sau giai đoạn mưa kéo dài.
Bổ sung dinh dưỡng cấp thiết khi cây suy yếu do nấm hại, vi khuẩn, tuyến trùng, thối rễ, tóp cành, thối nhũng; tẩy sạch rong rêu, giúp cây không suy kiệt và mau phục hồi. Tăng kháng thể nhờ Acid Phosphorous, Nano Copper và Nano Zinc.
Với lúa: 500ml cho 1ha, giai đoạn lúa 60–75 ngày. Với sầu riêng: pha 500ml cho 600 lít nước, dùng giai đoạn nuôi búp và trái.
Dùng ngay khi phát hiện: rễ thâm đen/thối mềm, cành tóp dần từ ngọn xuống, lá vàng héo không do thiếu nước, xì mủ bất thường trên thân. Phun kết hợp tưới gốc để tác động đồng thời từ trên lá xuống và từ rễ lên.
Agri Coc không phải thuốc BVTV nên không thay thế hoàn toàn thuốc trừ nấm đặc trị. Tuy nhiên Acid Phosphorous trong sản phẩm có tác dụng ức chế nấm Phytophthora tương đương một số thuốc nhẹ, đồng thời bổ sung dinh dưỡng phục hồi cây – đây là điểm vượt trội so với thuốc trừ nấm đơn thuần.
Có và nên dùng kết hợp tưới gốc. Pha 500ml Agri Coc vào 100–150 lít nước, tưới đều xung quanh tán cây, tần suất 7–10 ngày/lần trong 2–3 lần đầu. Song song đó cần vệ sinh vườn, thoát nước tốt và hạn chế tưới đẫm.
Nano Copper ở liều sử dụng khuyến cáo (500ml/600 lít nước) không gây tích lũy đồng trong đất ở mức độc hại. Dạng nano cho phép dùng liều thấp hơn đồng truyền thống (như Bordeaux) mà hiệu quả tương đương, an toàn hơn cho vi sinh vật đất khi dùng đúng tần suất.
Có thể phun phòng ngừa 1 lần/tháng vào đầu mùa mưa hoặc sau khi vườn bị ngập úng. Đây là biện pháp bảo vệ hiệu quả chi phí thấp, giúp cây luôn trong trạng thái kháng bệnh tốt. Liên hệ đội ngũ kỹ thuật Proton Fusion để được tư vấn lịch phun cụ thể.
| Chỉ tiêu | Hàm lượng |
|---|---|
| Lân hữu hiệu (P2O5hh) | 25% |
| Kali hữu hiệu (K2Ohh) | 10% |
| Đồng (Cu) | 800 ppm |
| Kẽm (Zn) | 800 ppm |
| Tỷ trọng | 1,5 |
* Thành phần mang tính tham khảo. Liều lượng cụ thể theo hướng dẫn trên bao bì và tư vấn kỹ thuật.